訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
取
lấy, đón, chọn lấy
Thủ · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
取
· lấy, đón, chọn lấy
Dùng tay lấy cái tai nghe để nghe rõ hơn. Đây là chữ Thủ (lấy).
耳
tai
又
tay
Họ từ / từ liên quan
塵
ごみ
rác rưởi
塵紙
ちりがみ
giấy vệ sinh, giấy ăn
塵
ちり
bụi bặm, rác rưởi
微塵
みじん
hạt bụi, nguyên tử
取ります
とります
lấy, chụp (ảnh), tăng (tuổi)
取り替えます
とりかえます
thay thế, đổi (tha ĐT)
受け取る
うけとる
nhận lấy, tiếp nhận
取り上げる
とりあげる
đề cập, thu giữ
取れる
とれる
bong ra, rơi ra
受取
うけとり
biên lai, hóa đơn
書取
かきとり
viết chính tả
取り入れる
とりいれる
thu hoạch, tiếp nhận, áp dụng