tức là, nói cách khác; tóm lại làつまり
Còn nghĩa: tóm lại, nói cách khác
Hay đi với
- つまり、~ということだtức là…, nghĩa là…
- A、つまりBA, tức là B
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng để nói lại ý trước bằng cách khác hoặc rút ra kết luận. Hay đi với ~ということだ. 要するに (tóm lại) gần nghĩa.
Ví dụ
彼は母の姉の息子、つまり私のいとこだ。
Anh ấy là con trai của chị gái mẹ tôi, tức là anh họ tôi.