訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
日
ngày, mặt trời
Nhật · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
日
· ngày, mặt trời
Ô vuông như mặt trời, vạch giữa là ánh sáng: 日 là ngày.
日
mặt trời
一
tia sáng
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 5
Họ từ / từ liên quan
日本にいます
にほんにいます
Ở (tại Nhật Bản)
―日
にち
N (ngày, số ngày)
火曜日
かようび
thứ Ba
金曜日
きんようび
thứ Sáu
月曜日
げつようび
thứ Hai
9日
ここのか
mùng 9, chín ngày
水曜日
すいようび
thứ Tư
誕生日
たんじょうび
sinh nhật
1日
ついたち
mùng 1, một ngày
10日
とおか
N (ngày mùng 10, 10 ngày)
土曜日
どようび
thứ Bảy
7日
なのか
mùng 7, bảy ngày