lũ lụt洪水
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 水 ở cuối · 〜水
Xem cả 10 từ →Có 水 ở đầu · 水〜
Xem cả 19 từ →Có 水 ở giữa · 〜水〜
Có 水 · 水
Đang mở trang…
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 水 ở cuối · 〜水
Xem cả 10 từ →Có 水 ở đầu · 水〜
Xem cả 19 từ →Có 水 ở giữa · 〜水〜
Có 水 · 水