訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
本
sách, gốc rễ, bản thân
Bổn · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
本
· sách, gốc rễ, bản thân
Cây (木) được đánh dấu ở đúng một gốc (一), đó là 本: gốc, sách.
木
cây
一
dấu ở gốc
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 40
Họ từ / từ liên quan
日本にいます
にほんにいます
Ở (tại Nhật Bản)
日本
にほん
Nhật Bản
日本語
にほんご
tiếng Nhật
日本の生活に慣れましたか。
にほんのせいかつになれましたか
Anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
本
ほん
sách
本当ですか
ほんとうですか
Thật không ạ?/Có thật không?
本当に
ほんとうに
thật sự, thật lòng
本屋
ほんや
Hiệu sách
絵本
えほん
sách tranh, truyện tranh (cho trẻ em)
出ます「本が~」
でます
Được xuất bản [sách ~].
本社
ほんしゃ
trụ sở chính, tổng công ty
本日休業
ほんじつきゅうぎょう
hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nay