não脳
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
脳NÃOnãođọc のう
nghĩa đennão→ não
- So với tiếng Việt
- Khớp: não
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 野 (の): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.