訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
年
năm
Niên · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
年
· năm
Người gánh bó lúa qua các mùa, một vòng thời gian thành 年 là năm.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 11
Họ từ / từ liên quan
去年
きょねん
N (năm ngoái)
取ります
とります
lấy, chụp (ảnh), tăng (tuổi)
来年
らいねん
N (năm sau)
~年~(1年3組)
ねん
lớp ~ của năm học ~ (ví dụ: lớp 3 năm 1)
お年玉
おとしだま
tiền lì xì, tiền mừng tuổi (Tết)
再来年
さらいねん
năm sau nữa
新年会
しんねんかい
tiệc tân niên, tiệc mừng năm mới
年齢
ねんれい
Tuổi, độ tuổi
半年
はんとし
nửa năm
忘年会
ぼうねんかい
tiệc tất niên
毎年
まいとし
hàng năm, mỗi năm
5年生
ごねんせい
học sinh năm thứ 5