xa hoa, lộng lẫy豪華
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: hào hoa Tiếng Việt "hào hoa" là phong nhã, lịch lãm (nói về người); 豪華 là xa hoa, lộng lẫy (đồ vật, tiệc).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 豪 ở cuối · 〜豪