Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoa
Cây đào ngày Tết: ngọn đâm lộc non như cỏ (艹), thân giữa thẳng tắp, chia mười (十) tầng cành nặng nụ, cả phòng rực rỡ → HOA: rực rỡ như bông hoa.
⿱艹⑦cấu tạo tham khảo (IDS)豪 HÀO hào phóng, mạnh · 華 HOA rực rỡ
華 HOA rực rỡ · 奢 XA xa hoa
華 HOA rực rỡ · 華 HOA rực rỡ
華 HOA rực rỡ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn