hoành tráng, thịnh vượng盛大
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 9 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →