(ngủ) say, ngon giấc, ngủ một mạchぐっすり
Còn nghĩa: ngủ say
Hay đi với
- ぐっすり眠るngủ say
- ぐっすり寝ているđang ngủ ngon lành
- ぐっすり眠れるngủ được ngon giấc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chỉ dùng cho giấc ngủ: 眠る, 寝る, 休む. Không dùng để nói làm việc gì đó 'kỹ' hay 'nhiều'.
Ví dụ
昨日は疲れていたので、朝までぐっすり眠った。
Hôm qua mệt nên tôi ngủ say một mạch đến sáng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 12