trên, phía trên, leo lên
うえ · -うえ · うわ-
Một quẻ bói (卜) nằm trên vạch ngang (一), nên là phía trên: 上.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/13
Chữ đơn
trên, phía trên, leo lên
うえ · -うえ · うわ-
Một quẻ bói (卜) nằm trên vạch ngang (一), nên là phía trên: 上.
dưới, phía dưới, hạ xuống
した · しも · もと
Vạch ngang (一) nằm dưới dấu bói (卜), gợi nghĩa phía dưới: 下.
cha
ちち · フ
Người cha cầm chiếc rìu, đôi tay dang ra: 父.
mẹ
はは · も · ボ
Người mẹ dang tay che con, hai chấm sữa trên áo: 母.
con cái, trẻ con
こ · -こ · ね
Đứa trẻ quấn tã, dang tay đón mẹ: 子.
tay
て · て- · -て
Bàn tay xòe năm ngón, đó là 手.
thích, ưa chuộng
この.む · す.く · よ.い
Người mẹ (女) ôm đứa trẻ (子), cảnh tượng thật tốt đẹp: 好.
chủ nhân, chính, chủ yếu
ぬし · おも · あるじ
Một chấm đứng trên vua (王), người đứng đầu trở thành chủ: 主.
thịt
しし · ニク
Bên trong (内) con người (人) là phần thịt: 肉.
cá
うお · さかな · -ざかな
Con cá có đầu, thân và đuôi vây quanh ruộng nước: 魚.
ăn, thức ăn
く.う · く.らう · た.べる
Người (𠆢) có phần lương thực ngon lành (良), ngồi xuống ăn: 食.
uống
の.む · -の.み · イン
Ăn (食) rồi há miệng thiếu nước (欠), đó là uống: 飲.
vật, đồ vật, sự vật
もの · もの- · ブツ
Con bò (牛) bị phất cờ, trở thành một vật: 物.
Từ ghép mở rộng
Chưa có từ ghép phù hợp
Chưa có từ ghép phù hợp trong kho N5–N4 cho nhóm chữ của bài này.