tồn tại, giữ lại, biết đến, nghĩ rằng
ながら.える · あ.る · たも.つ
Đứa trẻ còn lại đang đứng đợi trong nhà. Đây là tồn tại (Tồn).
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/11
Chữ đơn
tồn tại, giữ lại, biết đến, nghĩ rằng
ながら.える · あ.る · たも.つ
Đứa trẻ còn lại đang đứng đợi trong nhà. Đây là tồn tại (Tồn).
hình dáng, kiểu cách, trạng thái, ngài (hậu tố lịch sự)
さま · さん · ヨウ
Cây gỗ được gọt giũa theo khuôn mẫu, hình dáng nhất định.
vợ
つま · サイ
Người vợ (妻) là người phụ nữ (女) nắm giữ chìa khóa (十) trong gia đình.
cổ, người đứng đầu
くび · シュ
Hình cái đầu với mái tóc, đó là 首.
mệt mỏi, kiệt sức
つか.れる · -づか.れ · つか.らす
Bệnh tật khiến da dẻ nhợt nhạt, cơ thể trở nên mệt mỏi rã rời. Đó là nghĩa Bì.
cần cù, làm việc, phục vụ
つと.める · -づと.め · つと.まる
Cần cù dùng sức mạnh chăm sóc những bông hoa nhỏ xinh. Đây là chữ Cần.
Trọ lại, neo đậu
と.まる · と.める · ハク
Dòng nước trắng tĩnh lặng nơi thuyền bè đỗ lại nghỉ ngơi. Đây là chữ Bạc (đỗ thuyền).
căng, giăng, trải ra, dựng lên
は.る · -は.り · -ば.り
Cung tên kéo dài ra, đó là sự trương lên.
vượt qua, băng qua, nước Việt
こ.す · -こ.す · -ご.し
Chạy (tẩu) vượt qua chiếc búa (việt) đang chắn ngang đường.
cách thức, thứ bậc, tư cách, tính cách, trường hợp
カク · コウ · キャク
Cây gỗ đặt đúng cách, mọi người đều đồng ý các tiêu chuẩn đã đặt ra. Đó là cách thức.
chào hỏi, cúi chào, nghi lễ, cảm ơn, thù lao
レイ · ライ
Cúi đầu thực hiện nghi lễ trước bàn thờ để bày tỏ lòng kính trọng.
Từ ghép mở rộng
首相
しゅしょう
thủ tướng
Vị lãnh đạo đứng đầu (thủ) luôn quan sát, xem xét kỹ lưỡng (tương) mọi vấn đề của đất nước. Đó chính là chức danh Thủ tướng.
転勤
てんきん
chuyển công tác
Người cần cù lái xe chuyển đồ đạc đến nơi làm việc mới. Đó là chuyển công tác.
様子
ようす
tình trạng, tình hình, dáng vẻ
Quan sát dáng vẻ được gọt giũa tỉ mỉ của đứa trẻ, ta có thể nhận ra tình trạng hiện tại của nó.