Đang mở trang…
Đang mở trang…
MA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ma
Đêm cúp điện, bé nhìn ra mái hiên (广) thấy hai bó gai phơi khô như rừng thưa (林) đung đưa, cứ ngỡ có con quỷ đầu to núp sau → MA: quỷ, như 'ác ma'.
Gợi âm: MA: không âm cuối, vần -a → -a (マ)
⿸麻鬼cấu tạo tham khảo (IDS)悪 ÁC ác · 魔 MA ma quỷ
文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn