Đang mở trang…
Đang mở trang…
TAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tao
Con ngựa (馬) bị con sâu (虫) bò vào bờm, tay phải (又) gãi không xuể, nó hí loạn cả chuồng → TAO: ồn ào.
⿰馬𧈡cấu tạo tham khảo (IDS)騒 TAO quấy nhiễu, ồn
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn