Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuận
Khúc gỗ to như cái đầu (頁) cứ xuôi theo dòng sông (川), chẳng va vào đâu → THUẬN: thuận, thứ tự.
⿰川頁cấu tạo tham khảo (IDS)道 ĐẠO con đường · 順 THUẬN tuân theo
手 THỦ tay · 順 THUẬN tuân theo
不 BẤT không · 順 THUẬN tuân theo
順 THUẬN theo thứ tự (tuân theo) · 番 PHIÊN lượt
順 THUẬN theo lần lượt · 序 TỰ thứ tự
順 THUẬN thuận · 調 ĐIỀU điều hòa
順 THUẬN tuân theo · 順 THUẬN tuân theo
順 THUẬN theo, thứ tự
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn