Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuận
Khúc gỗ to như cái đầu (頁) cứ xuôi theo dòng sông (川), chẳng va vào đâu → THUẬN: thuận, thứ tự.
⿰川頁cấu tạo tham khảo (IDS)順 THUẬN theo thứ tự (tuân theo) · 番 PHIÊN lượt
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn