Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giai
Ruộng bậc thang trên đồi (⻖) loáng nước trắng (白), so sánh (比) từng tầng cao thấp xếp chồng như chiếc cầu thang khổng lồ → GIAI: bậc, tầng, như 'giai đoạn'.
Gợi âm: 皆 giai (mọi người) đọc カイ, 階 cũng đọc カイ
⿰阝皆cấu tạo tham khảo (IDS)階 GIAI tầng, bậc thềm · 段 ĐOẠN bậc (bậc thang)
階 GIAI tầng, bậc
Soumatome #19
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn