Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đội
Đàn lợn (㒸) xếp hàng đi lên đồi (⻖), con trước con sau không lạc con nào → ĐỘI: đội.
⿰阝㒸cấu tạo tham khảo (IDS)救 CỨU cứu · 助 TRỢ giúp · 隊 ĐỘI đội
軍 QUÂN quân · 隊 ĐỘI đội
兵 BINH binh lính · 隊 ĐỘI đội ngũ
隊 ĐỘI đội
文法Buddy
Bài 3 · 単語 bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn