Đang mở trang…
Đang mở trang…
LẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lạc
Ở trang trại bò sữa trên cao nguyên, mỗi (各) sáng người ta rót sữa vào vò rượu (酉) sạch, ủ thành sữa chua, phô mai → LẠC: chế phẩm sữa ('rakunō': nuôi bò sữa).
⿰酉各cấu tạo tham khảo (IDS)酪 LẠC sản phẩm từ sữa · 農 NÔNG nông nghiệp
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn