Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tạo
Ông thợ cả bước đi (辶) quanh xưởng, tới đâu báo tin (告) tới đó: con thuyền mới đã đóng xong → TẠO: làm ra, như 'chế tạo'.
Gợi âm: TẠO: t → ザ行 (ゾウ)
⿺辶告cấu tạo tham khảo (IDS)創 SÁNG sáng tạo · 造 TẠO tạo ra
改 CẢI đổi · 造 TẠO làm ra
構 CẤU cấu trúc · 造 TẠO tạo ra
人 NHÂN người · 造 TẠO tạo ra
偽 NGỤY giả · 造 TẠO tạo ra
荷 HÀ hành lý · 造 TẠO tạo ra
造 TẠO tạo ra · 船 THUYỀN thuyền
造 TẠO tạo ra
Soumatome #127
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1
Mở bài 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn