Đang mở trang…
Đang mở trang…
SIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Siêu
Thấy bạn đứng bên kia vẫy gọi (召), cậu bé chạy (走) vèo qua cả vạch đích lẫn hàng rào → SIÊU: vượt quá, như 'siêu tốc'.
Gợi âm: SIÊU: vần -iêu → -yō (チョウ)
⿺走召cấu tạo tham khảo (IDS)超 SIÊU vượt · 過 QUÁ quá, vượt qua
超 SIÊU vượt quá
超 SIÊU vượt quá
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn