Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẪM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhẫm
Cuối tháng, người (亻) thuê trọ nhẩm đi nhẩm lại số vỏ sò (貝) trong ví, vai trĩu như gánh đòn gánh (壬): tiền nhà lại tăng → NHẪM: tiền thuê, nghe như 'nhẩm'.
Gợi âm: NHẪM: đuôi -m → -n, vần -âm → -in (チン)
⿱任貝cấu tạo tham khảo (IDS)家 GIA nhà · 賃 NHẪM tiền thuê
文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Bài 45
Kanji bài 45Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn