Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cật
Bà Haru gói bánh Tết, mỗi chiếc nhồi một lời nói (言) điềm lành (吉) rồi lèn kín vào hộp → CẬT: nhồi chặt.
⿰言吉cấu tạo tham khảo (IDS)缶 QUÁN lon, hộp thiếc · 詰 CẬT nhồi chặt
瓶 BÌNH cái bình · 詰 CẬT đóng chặt
見 KIẾN nhìn · 詰 CẬT đóng chặt
詰 CẬT đóng chặt
Mimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn