Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÃM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lãm
Bên tủ kính nhiều ngăn, người nghiêng (𠂉) mình ghé sát, mắt nhìn (見) kỹ từng món cổ vật suốt cả buổi → LÃM: xem, như 'triển lãm'.
⿱⿰臣⿱𠂉丶見cấu tạo tham khảo (IDS)回 HỒI vòng quanh · 覧 LÃM xem
御 NGỰ kính ngữ · 覧 LÃM xem xét
閲 DUYỆT duyệt · 覧 LÃM xem xét
観 QUAN quan sát · 覧 LÃM xem xét
展 TRIỂN bày ra · 覧 LÃM xem · 会 HỘI hội, cuộc họp
覧 LÃM xem
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn