Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chế
Thợ may trải cái khăn (巾) vải lên bàn, cầm con dao (刂) cắt theo mẫu rồi khâu thành chiếc áo (衣) mới → CHẾ: làm ra, như 'chế tạo'.
Gợi âm: CHẾ: vần -ê → -ei (セイ)
⿱制衣cấu tạo tham khảo (IDS)日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 製 CHẾ chế tạo
製 CHẾ chế tạo · 品 PHẨM hàng, vật phẩm (hàng hóa)
製 CHẾ làm ra (chế tạo) · 造 TẠO tạo ra
製 CHẾ làm ra
Soumatome #126
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 38
Kanji bài 38Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn