Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Súc
Minh học con sóc: nhặt hạt dẻ ngoài ruộng (田), giấu dưới đám cỏ (艹), buộc dấu bằng sợi đen (玄), tới mùa đông quên sạch chỗ giấu → SÚC: tích trữ, dành dụm.
⿱艹畜cấu tạo tham khảo (IDS)貯 TRỮ tiết kiệm · 蓄 SÚC tích trữ
蓄 SÚC tích trữ · 積 TÍCH tích lũy
蓄 SÚC tích trữ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn