Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Súc
Một trăm người (亻) chen dưới một mái nhà (宀) trú mưa, ai cũng co rúm, rụt cả tay vào trong áo sợi chỉ (糹) → SÚC: co lại, nghe như 'súc vải' cuộn.
Gợi âm: SÚC: đuôi -c → -ku (シュク)
⿰糹宿cấu tạo tham khảo (IDS)圧 ÁP áp lực · 縮 SÚC co lại
恐 KHỦNG sợ hãi · 縮 SÚC co lại
短 ĐOẢN ngắn · 縮 SÚC co lại
縮 SÚC co lại · 小 TIỂU nhỏ
縮 SÚC co lại
縮 SÚC co lại
縮 SÚC co lại
縮 SÚC co lại
文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn