Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lương
Cái sàng quay đầu (艮) lắc qua lắc lại, giữ lại hạt tốt, dấu chấm (丶) là hạt ngon nhất → LƯƠNG: tốt.
⿱丶艮cấu tạo tham khảo (IDS)奈 NẠI thế nào · 良 LƯƠNG tốt
文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn