Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiện
Bếp cung đình dọn mâm cho vua: thịt (⺼) con cừu (羊) nướng bày thêm cặp sừng (䒑) tỉa hoa, miệng (口) viên quan nếm thử trước → THIỆN: bữa ăn, như 'ngự thiện'.
⿰月善cấu tạo tham khảo (IDS)膳 THIỆN mâm cơm, bữa ăn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn