bàn ăn, khay, bữa ăn膳
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
膳THIỆNmâm cơm, bữa ănđọc ぜん
nghĩa đenmâm→ bàn ăn, khay, bữa ăn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.