Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỦ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hủ
Ông quan để miếng thịt (肉) trong dinh phủ (府) cả tuần, mở hộp ra cả dinh bịt mũi → HỦ: thối rữa.
Gợi âm: HỦ: không âm cuối (フ)
⿸府肉cấu tạo tham khảo (IDS)腐 HỦ thối nát · 敗 BẠI hỏng, đổ nát
腐 HỦ thối nát
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn