Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạch
Y tá soi đèn vào mu bàn tay bé Na: dưới lớp thịt (⺼) hiện dòng rẽ nhánh (𠂢) xanh mảnh như rễ cây, chọn đúng chỗ để tiêm → MẠCH: mạch máu, như 'tĩnh mạch'.
⿰月𠂢cấu tạo tham khảo (IDS)文 VĂN văn chương · 脈 MẠCH mạch máu
山 SƠN núi · 脈 MẠCH mạch máu
脈 MẠCH mạch máu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn