訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
脈
mạch máu, nhịp đập, hy vọng
Mạch · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
脈
· mạch máu, nhịp đập, hy vọng
Dòng máu chảy trong mạch thịt như dòng nước chảy mãi không ngừng.
月
thịt
𠂢
dòng nước
Họ từ / từ liên quan
文脈
ぶんみゃく
ngữ cảnh, văn cảnh
山脈
さんみゃく
dãy núi