Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạch
Gặt xong ruộng bông lúa (龶) vàng, cả nhà trải ra sân, giẫm gót chân (夂) cho hạt rụng rồi xay bột làm bánh mì → MẠCH: lúa mì; mảnh bông lúa mạch.
Gợi âm: MẠCH: đuôi -ch → -ku (バク)
⿱龶夂cấu tạo tham khảo (IDS)小 TIỂU nhỏ · 麦 MẠCH lúa mạch · 粉 PHẤN bột
麦 MẠCH lúa mạch
Soumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn