Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỐI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bối
Hai người quay lưng (北) với nhau, phần thịt (⺼) phía sau tựa vào nhau → BỐI: lưng.
⿱北月cấu tạo tham khảo (IDS)背 BỐI lưng
文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn