Đang mở trang…
Đang mở trang…
CANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Canh
Người xưa chia ruộng thành ô như hình cái giếng (井); mỗi nhà vác cái cày bằng cây (木) có hai (二) thanh ngang ra xới ô đất của mình → CANH: cày cấy, 'canh nông'.
⿰耒井cấu tạo tham khảo (IDS)農 NÔNG nông nghiệp · 耕 CANH cày cấy
耕 CANH cày cấy · 地 ĐỊA đất
耕 CANH cày cấy · 作 TÁC làm
耕 CANH cày cấy
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn