Đang mở trang…
Đang mở trang…
VŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vũ
Nhìn chữ như hai cái cánh gấp đứng cạnh nhau, trong mỗi cánh có hai sợi lông nhỏ xếp chéo → VŨ: lông chim, cánh; như 'lông vũ'.
⿰习习cấu tạo tham khảo (IDS)羽 VŨ lông chim · 根 CĂN gốc
羽 VŨ lông, cánh
羽 VŨ lông vũ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn