Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẰNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thằng
Ông Gonda bện sợi chỉ (糹) thành dây thừng, phơi dưới mặt trời (日), buộc lưỡi câu (乚) to đùng, câu cả buổi được chiếc dép → THẰNG: dây, nghe như 'thừng'.
Gợi âm: THẰNG: đuôi -ng → trường âm (ジョウ)
⿰糹⿻日电cấu tạo tham khảo (IDS)沖 TRÙNG ngoài khơi · 縄 THẰNG dây thừng
文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn