Okinawa沖縄
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
沖TRÙNGngoài khơiđọc おき縄THẰNGdây thừngđọc なわ
nghĩa đenkhơi và dây thừng→ Okinawa; nghĩa chữ: ngoài khơi + dây thừng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc âm kun (okinawa).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.