Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biên
Ngày xưa sách là những thẻ tre xếp hàng; người ta lấy sợi chỉ (糹) xâu lại thành cuốn, treo cạnh cánh cửa (戸) thư phòng → BIÊN: soạn sách, 'biên tập'.
⿰糹扁cấu tạo tham khảo (IDS)短 ĐOẢN ngắn · 編 BIÊN biên soạn
長 TRƯỜNG dài · 編 BIÊN biên soạn
編 BIÊN biên soạn · 集 TẬP tập hợp
編 BIÊN biên soạn · 物 VẬT vật
編 BIÊN biên soạn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn