Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tố
Bông lúa mạch (龶) buông sợi chỉ (糸) thô chưa nhuộm, giữ nguyên màu mộc → TỐ: mộc, gốc; nguyên tố.
⿱龶糸cấu tạo tham khảo (IDS)素 TỐ mộc, gốc (nguyên tố) · 材 TÀI vật liệu
素 TỐ mộc, trơn · 晴 TÌNH quang đãng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn