Đang mở trang…
Đang mở trang…
NẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nạp
Cuộn sợi chỉ (糹) cất vào bên trong (内) rương, đem lên quan nộp thuế → NẠP: nộp; cất vào.
⿰糹内cấu tạo tham khảo (IDS)滞 TRỆ đình trệ · 納 NẠP nộp
納 NẠP thu vào (nộp) · 得 ĐẮC được (đạt được)
納 NẠP cất vào · 豆 ĐẬU đậu
納 NẠP nộp · 入 NHẬP vào
納 NẠP nộp, đưa vào
納 NẠP nộp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn