Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lương
Cả làng quê (里) phơi gạo (米) dưới mặt trời (日) một (一) mùa nắng, đong cất đầy kho làm cái ăn qua mùa giáp hạt → LƯƠNG: lương thực.
Gợi âm: LƯƠNG: l → ラ行, vần -ương → -yō (リョウ)
⿰米量cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn