Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cân
Cây tre (竹) có thớ dai như thịt (⺼) có gân, cầm vào thấy đầy sức (力) → CÂN: cơ, gân; mạch.
⿱竹肋cấu tạo tham khảo (IDS)筋 CÂN gân · 肉 NHỤC thịt
文法Buddy
Bài 10 · 単語 bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn