Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Can
Ông Gonda vác cần câu bằng cây tre (竹) dài ba mét đi câu, đội nắp thùng làm cái khiên (干) che nắng; cả buổi chỉ câu được chiếc dép → CAN: cần câu, cái sào.
Gợi âm: 干 (cái khiên) đọc カン, 竿 cũng đọc カン
⿱竹干cấu tạo tham khảo (IDS)竿 CAN cái sào
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn