Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bí
Cây lúa (禾) giống quý nhất định (必) phải giấu kín trong kho → BÍ: bí mật.
⿰禾必cấu tạo tham khảo (IDS)神 THẦN thần linh · 秘 BÍ bí mật
秘 BÍ bí mật · 書 THƯ viết
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn