Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tú
Cây lúa (禾) trổ nhánh cong (乃) nặng hạt, vượt hẳn cả ruộng → TÚ: xuất sắc.
⿱禾乃cấu tạo tham khảo (IDS)優 ƯU hơn, giỏi · 秀 TÚ xuất sắc
文法Buddy
Bài 11 · 単語 bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn