Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kì
Người tiều phu đặt cái rìu (斤) xuống trước bàn thờ (礻), chắp tay khấn cho chuyến vào rừng bình an → KÌ: cầu khấn.
Gợi âm: KÌ: k → カ行, vần -i → キ
⿰礻斤cấu tạo tham khảo (IDS)祈 KỲ cầu nguyện
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn