Đang mở trang…
Đang mở trang…
MA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ma
Người thợ ngọc dựng mái hiên (广) giữa rừng thưa (林), ngày ngày mài hòn đá (石) thô cho tới khi nó trong như giọt sương → MA: mài (ma ↔ mài), đánh bóng.
Gợi âm: 麻 ma (cây gai) đọc マ, 磨 cũng đọc マ
⿸麻石cấu tạo tham khảo (IDS)歯 XỈ răng · 磨 MA mài
磨 MA mài
Minna no Nihongo
Bài 34
Kanji bài 34Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn